TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cock-crow

US/ˈkɑːk.ˈkroʊ/ giọng máy của trình duyệt

cock-crow nghĩa là lúc gà gáy, lúc tảng sáng.

Nghĩa của cock-crow

Danh từ

  1. Lúc gà gáy, lúc tảng sáng.

Câu hỏi thường gặp

cock-crow nghĩa là gì?

cock-crow (danh từ) nghĩa là lúc gà gáy, lúc tảng sáng.

cock-crow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cock-crow: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˈkroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.