TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cock-eyed

US/ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

cock-eyed nghĩa là lác mắt, xiên, lệch.

Nghĩa của cock-eyed

Tính từ

  1. Từ lóng Lác mắt.
  2. Xiên, lệch; cong queo.
  3. Ngớ ngẩn, đần độn.

Câu hỏi thường gặp

cock-eyed nghĩa là gì?

cock-eyed (tính từ) nghĩa là lác mắt, xiên, lệch.

cock-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cock-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.