cock-eyed
US/ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
cock-eyed nghĩa là lác mắt, xiên, lệch.
Nghĩa của cock-eyed
Tính từ
- Từ lóng Lác mắt.
- Xiên, lệch; cong queo.
- Ngớ ngẩn, đần độn.
Câu hỏi thường gặp
cock-eyed nghĩa là gì?
cock-eyed (tính từ) nghĩa là lác mắt, xiên, lệch.
cock-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cock-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/.