TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cock-sure

US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/ giọng máy của trình duyệt

cock-sure nghĩa là chắc chắn, chắc hẳn, tự tin, tự phụ.

Nghĩa của cock-sure

Tính từ

  1. Chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc.
    • I'm cock-sure of (about) his horsetôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng
  2. Tự tin; tự phụ.

Câu hỏi thường gặp

cock-sure nghĩa là gì?

cock-sure (tính từ) nghĩa là chắc chắn, chắc hẳn, tự tin, tự phụ.

cock-sure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cock-sure: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˈʃʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.