TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockerel

UK/ˈkɒkəɹəl/ US/ˈkɑkəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

cockerel nghĩa là gà trống non.

Nghĩa của cockerel

Danh từ

  1. Gà trống non.
  2. Đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau.

Dạng từ của cockerel

Số nhiềucockerels

Câu hỏi thường gặp

cockerel nghĩa là gì?

cockerel (danh từ) nghĩa là gà trống non.

cockerel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockerel: giọng Anh (UK) /ˈkɒkəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.