TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocker

UK/ˈkɒkə/ US/ˈkɑkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

cocker nghĩa là nâng niu, chiều chuộng, giống chó cốc.

Nghĩa của cocker

Ngoại động từ

  1. Thường + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...).

Danh từ

  1. Động vật học Giống chó cốc (Tây-ban-nha).

Dạng từ của cocker

Số nhiềucockers
Ngôi thứ ba số ítcockers
Hiện tại phân từ (-ing)cockering
Quá khứ phân từcockered
Quá khứcockered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cocker nghĩa là gì?

cocker (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng, giống chó cốc.

cocker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cocker: giọng Anh (UK) /ˈkɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.