cocker
UK/ˈkɒkə/
US/ˈkɑkəɹ/
giọng máy của trình duyệt
cocker nghĩa là nâng niu, chiều chuộng, giống chó cốc.
Nghĩa của cocker
Ngoại động từ
- Thường + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...).
Danh từ
- Động vật học Giống chó cốc (Tây-ban-nha).
Dạng từ của cocker
| Số nhiều | cockers |
| Ngôi thứ ba số ít | cockers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cockering |
| Quá khứ phân từ | cockered |
| Quá khứ | cockered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cocker nghĩa là gì?
cocker (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng, giống chó cốc.
cocker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocker: giọng Anh (UK) /ˈkɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkəɹ/.