cockneyfy
giọng máy của trình duyệt
cockneyfy nghĩa là Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn.
Nghĩa của cockneyfy
Ngoại động từ
- Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn.
Dạng từ của cockneyfy
| Ngôi thứ ba số ít | cockneyfies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cockneyfying |
| Quá khứ phân từ | cockneyfied |
| Quá khứ | cockneyfied |
Câu hỏi thường gặp
cockneyfy nghĩa là gì?
cockneyfy (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn.