TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockshut

US/ˈkɑːk.ˌʃət/ giọng máy của trình duyệt

cockshut nghĩa là lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn.

Nghĩa của cockshut

Danh từ

  1. Lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng.

Dạng từ của cockshut

Số nhiềucockshuts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockshut

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cockshut nghĩa là gì?

cockshut (danh từ) nghĩa là lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn.

cockshut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockshut: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˌʃət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.