cockshut
US/ˈkɑːk.ˌʃət/
giọng máy của trình duyệt
cockshut nghĩa là lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn.
Nghĩa của cockshut
Danh từ
- Lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng.
Dạng từ của cockshut
| Số nhiều | cockshuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockshut
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cockshut nghĩa là gì?
cockshut (danh từ) nghĩa là lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn.
cockshut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockshut: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˌʃət/.