TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nightfall

UK/ˈnaɪt.fɔl/ US/ˈnaɪt.fɔl/ giọng máy của trình duyệt

nightfall nghĩa là lúc sẩm tối, lúc chập tối, chạng vạng.

Nghĩa của nightfall

Danh từ

  1. Lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn.

Dạng từ của nightfall

Số nhiềunightfalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nightfall

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nightfall

  • Bring them back before nightfall. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
  • Bats come out at nightfall. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.
  • It was nightfall. Trời đã tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nightfall nghĩa là gì?

nightfall (danh từ) nghĩa là lúc sẩm tối, lúc chập tối, chạng vạng.

nightfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nightfall: giọng Anh (UK) /ˈnaɪt.fɔl/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪt.fɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.