code letter
US/ˈkoʊd ˈlɛ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
code letter nghĩa là chữ mã.
Nghĩa của code letter
Danh từ
- Tech Chữ mã.
Câu hỏi thường gặp
code letter nghĩa là gì?
code letter (danh từ) nghĩa là chữ mã.
code letter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của code letter: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊd ˈlɛ.tɜː/.