TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coelenterate

UK/sɪˈlɛn.tə.ɹət/ US/sɪˈlɛn.tɚ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

coelenterate nghĩa là có ruột khoang.

Nghĩa của coelenterate

Tính từ

  1. Có ruột khoang.

Danh từ

  1. Ngành động vật có ruột khoang.

Dạng từ của coelenterate

Số nhiềucoelenterates

Câu hỏi thường gặp

coelenterate nghĩa là gì?

coelenterate (tính từ, danh từ) nghĩa là có ruột khoang.

coelenterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coelenterate: giọng Anh (UK) /sɪˈlɛn.tə.ɹət/, giọng Mỹ (US) /sɪˈlɛn.tɚ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.