coeliac
UK/ˈsiːlɪæk/
US/ˈsiːlɪæk/
giọng máy của trình duyệt
coeliac nghĩa là tạng phủ.
Nghĩa của coeliac
Tính từ
- Sinh vật học (thuộc) tạng phủ.
Dạng từ của coeliac
| Số nhiều | coeliacs |
Cụm từ, thành ngữ với coeliac
- coeliac disease — Xê-li-ác.
Câu hỏi thường gặp
coeliac nghĩa là gì?
coeliac (tính từ) nghĩa là tạng phủ.
coeliac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coeliac: giọng Anh (UK) /ˈsiːlɪæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːlɪæk/.