coequal
UK/kəʊˈiːkwəl/
US/kəʊˈiːkwəl/
giọng máy của trình duyệt
coequal nghĩa là bằng hàng, ngang hàng, người bằng hàng, người ngang hàng.
Nghĩa của coequal
Tính từ
- Bằng hàng, ngang hàng (với ai).
Danh từ
- Người bằng hàng, người ngang hàng.
Dạng từ của coequal
| Số nhiều | coequals |
Câu hỏi thường gặp
coequal nghĩa là gì?
coequal (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng hàng, ngang hàng, người bằng hàng, người ngang hàng.
coequal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coequal: giọng Anh (UK) /kəʊˈiːkwəl/, giọng Mỹ (US) /kəʊˈiːkwəl/.