TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coequal

UK/kəʊˈiːkwəl/ US/kəʊˈiːkwəl/ giọng máy của trình duyệt

coequal nghĩa là bằng hàng, ngang hàng, người bằng hàng, người ngang hàng.

Nghĩa của coequal

Tính từ

  1. Bằng hàng, ngang hàng (với ai).

Danh từ

  1. Người bằng hàng, người ngang hàng.

Dạng từ của coequal

Số nhiềucoequals

Câu hỏi thường gặp

coequal nghĩa là gì?

coequal (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng hàng, ngang hàng, người bằng hàng, người ngang hàng.

coequal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coequal: giọng Anh (UK) /kəʊˈiːkwəl/, giọng Mỹ (US) /kəʊˈiːkwəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.