coerce
UK/kəʊˈɜːs/
US/koʊˈɝs/
giọng máy của trình duyệt
coerce nghĩa là buộc, ép.
Nghĩa của coerce
Ngoại động từ
- Buộc, ép, ép buộc.
- to coerce into obedienceép phải vâng lời
Dạng từ của coerce
| Ngôi thứ ba số ít | coerces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coercing |
| Quá khứ phân từ | coerced |
| Quá khứ | coerced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coerce
Đồng nghĩa
Họ từ của coerce
Câu hỏi thường gặp
coerce nghĩa là gì?
coerce (ngoại động từ) nghĩa là buộc, ép.
coerce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coerce: giọng Anh (UK) /kəʊˈɜːs/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɝs/.