coexistence
UK/ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/
US/ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/
giọng máy của trình duyệt
coexistence nghĩa là sự chung sống, sự cùng tồn tại.
Nghĩa của coexistence
Danh từ
- Sự chung sống, sự cùng tồn tại.
- peaceful coexistencesự chung sống hoà bình
Dạng từ của coexistence
| Số nhiều | coexistences |
Câu hỏi thường gặp
coexistence nghĩa là gì?
coexistence (danh từ) nghĩa là sự chung sống, sự cùng tồn tại.
coexistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coexistence: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/, giọng Mỹ (US) /ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/.