TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coexistence

UK/ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/ US/ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/ giọng máy của trình duyệt

coexistence nghĩa là sự chung sống, sự cùng tồn tại.

Nghĩa của coexistence

Danh từ

  1. Sự chung sống, sự cùng tồn tại.
    • peaceful coexistencesự chung sống hoà bình

Dạng từ của coexistence

Số nhiềucoexistences

Câu hỏi thường gặp

coexistence nghĩa là gì?

coexistence (danh từ) nghĩa là sự chung sống, sự cùng tồn tại.

coexistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coexistence: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/, giọng Mỹ (US) /ˌkəʊ.ɪɡˈzɪs.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.