coextensive
UK/ˌkəʊ.ɪkˈstɛn.sɪv/
US/ˌkoʊ.ɛkˈstɛn.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
coextensive nghĩa là cùng một không gian, phạm vi, cùng thời.
Nghĩa của coextensive
Tính từ
- Cùng một không gian, phạm vi.
- The city and county of San Francisco are coextensive.Thành phố và quận San Francisco có biên giới khớp nhau
- Cùng thời.
- logic Cùng mở rộng (miền giá trị của một thuật ngữ).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coextensive
Đồng nghĩa
Họ từ của coextensive
Câu hỏi thường gặp
coextensive nghĩa là gì?
coextensive (tính từ) nghĩa là cùng một không gian, phạm vi, cùng thời.
coextensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coextensive: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.ɪkˈstɛn.sɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ɛkˈstɛn.sɪv/.