TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coffee money

UK/ˈkɔfi ˌmʌni/ US/ˈkɔfi ˌmʌni/ giọng máy của trình duyệt

coffee money nghĩa là tiền cà phê.

Nghĩa của coffee money

Danh từ

  1. thành ngữ Tiền cà phê.

Câu hỏi thường gặp

coffee money nghĩa là gì?

coffee money (danh từ) nghĩa là tiền cà phê.

coffee money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffee money: giọng Anh (UK) /ˈkɔfi ˌmʌni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔfi ˌmʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.