TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coffee-morning

US/ˈkɔ.fi.ˈmɔr.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

coffee-morning nghĩa là Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.

Nghĩa của coffee-morning

Danh từ

  1. Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.

Dạng từ của coffee-morning

Số nhiềucoffee mornings

Câu hỏi thường gặp

coffee-morning nghĩa là gì?

coffee-morning (danh từ) nghĩa là Buổi sáng họp uống cà-phê để lo việc thiện.

coffee-morning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffee-morning: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.fi.ˈmɔr.nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.