TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coffee table

giọng máy của trình duyệt

coffee table nghĩa là bàn tiếp khách.

Nghĩa của coffee table

Danh từ

  1. Bàn uống trà ở phòng khách.
  2. Bàn tiếp khách.

Dạng từ của coffee table

Số nhiềucoffee tables

Câu ví dụ với coffee table

  • There are a few magazines on the coffee table. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

coffee table nghĩa là gì?

coffee table (danh từ) nghĩa là bàn tiếp khách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.