coffin-bone
US/ˈkɔ.fən.ˈboʊn/
giọng máy của trình duyệt
coffin-bone nghĩa là xương móng ngựa.
Nghĩa của coffin-bone
Danh từ
- Xương móng ngựa.
Dạng từ của coffin-bone
| Số nhiều | coffin bones |
Câu hỏi thường gặp
coffin-bone nghĩa là gì?
coffin-bone (danh từ) nghĩa là xương móng ngựa.
coffin-bone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coffin-bone: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.fən.ˈboʊn/.