coffle
UK/ˈkɒfl̩/
US/ˈkɔfl̩/
giọng máy của trình duyệt
coffle nghĩa là Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.
Nghĩa của coffle
Danh từ
- Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.
Dạng từ của coffle
| Số nhiều | coffles |
| Ngôi thứ ba số ít | coffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coffling |
| Quá khứ phân từ | coffled |
| Quá khứ | coffled |
Câu hỏi thường gặp
coffle nghĩa là gì?
coffle (danh từ) nghĩa là Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.
coffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coffle: giọng Anh (UK) /ˈkɒfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔfl̩/.