TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coffle

UK/ˈkɒfl̩/ US/ˈkɔfl̩/ giọng máy của trình duyệt

coffle nghĩa là Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.

Nghĩa của coffle

Danh từ

  1. Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.

Dạng từ của coffle

Số nhiềucoffles
Ngôi thứ ba số ítcoffles
Hiện tại phân từ (-ing)coffling
Quá khứ phân từcoffled
Quá khứcoffled

Câu hỏi thường gặp

coffle nghĩa là gì?

coffle (danh từ) nghĩa là Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.

coffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffle: giọng Anh (UK) /ˈkɒfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.