TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cogito

US/ˈkɑː.ɡɪ.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

cogito nghĩa là Nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy.

Nghĩa của cogito

Danh từ

  1. Nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy.
  2. Quá trình nhận thức chính mình.

Dạng từ của cogito

Số nhiềucogitos

Câu hỏi thường gặp

cogito nghĩa là gì?

cogito (danh từ) nghĩa là Nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy.

cogito phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogito: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.ɡɪ.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.