TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cognitive

UK/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv/ US/ˈkɑɡ.nɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

cognitive nghĩa là dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.

Nghĩa của cognitive

Tính từ

  1. Liên quan đến nhận thức.
  2. Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.

Dạng từ của cognitive

So sánh hơnmore cognitive
So sánh nhấtmost cognitive
Số nhiềucognitives

Họ từ của cognitive

Cụm từ, thành ngữ với cognitive

  • cognitive behavioral therapy — Liệu pháp hành vi nhận thức.

Câu hỏi thường gặp

cognitive nghĩa là gì?

cognitive (tính từ) nghĩa là dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.

cognitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cognitive: giọng Anh (UK) /ˈkɒɡ.nɪ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɡ.nɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.