TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cognate

UK/ˈkɒɡn(e)ɪt/ US/ˈkɑɡn(e)ɪt/ giọng máy của trình duyệt

cognate nghĩa là cùng họ hàng, cùng gốc, cùng nguồn, vật cùng nguồn gốc.

Nghĩa của cognate

Tính từ

  1. Cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ.
  2. Cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên.
    • English and German are cognate languagestiếng Anh và tiếng Đức là những thứ tiếng cùng gốc
  3. Cùng bản chất tương tự.

Danh từ

  1. Vật cùng nguồn gốc.
  2. Bà con gần, họ hàng gần; (Ê-cốt) bà con về đằng mẹ.
  3. Ngôn ngữ học Từ cùng gốc (với từ khác).

Dạng từ của cognate

Số nhiềucognates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cognate

Đồng nghĩa

Họ từ của cognate

Câu hỏi thường gặp

cognate nghĩa là gì?

cognate (tính từ, danh từ) nghĩa là cùng họ hàng, cùng gốc, cùng nguồn, vật cùng nguồn gốc.

cognate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cognate: giọng Anh (UK) /ˈkɒɡn(e)ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɡn(e)ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.