cogon
giọng máy của trình duyệt
cogon nghĩa là cỏ tranh.
Nghĩa của cogon
Danh từ
- Cỏ tranh.
Dạng từ của cogon
| Số nhiều | cogons |
Câu hỏi thường gặp
cogon nghĩa là gì?
cogon (danh từ) nghĩa là cỏ tranh.
cogon nghĩa là cỏ tranh.
| Số nhiều | cogons |
cogon (danh từ) nghĩa là cỏ tranh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.