TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cohabit

UK/koʊˈhæbɪt/ US/koʊˈhæbɪt/ giọng máy của trình duyệt

cohabit nghĩa là ăn ở với nhau.

Nghĩa của cohabit

Nội động từ

  1. Ăn ở với nhau (như vợ chồng).

Dạng từ của cohabit

Ngôi thứ ba số ítcohabits
Hiện tại phân từ (-ing)cohabiting
Quá khứ phân từcohabited
Quá khứcohabited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cohabit

Đồng nghĩa

Họ từ của cohabit

Câu hỏi thường gặp

cohabit nghĩa là gì?

cohabit (nội động từ) nghĩa là ăn ở với nhau.

cohabit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cohabit: giọng Anh (UK) /koʊˈhæbɪt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈhæbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.