cohabit
UK/koʊˈhæbɪt/
US/koʊˈhæbɪt/
giọng máy của trình duyệt
cohabit nghĩa là ăn ở với nhau.
Nghĩa của cohabit
Nội động từ
- Ăn ở với nhau (như vợ chồng).
Dạng từ của cohabit
| Ngôi thứ ba số ít | cohabits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cohabiting |
| Quá khứ phân từ | cohabited |
| Quá khứ | cohabited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cohabit
Đồng nghĩa
Họ từ của cohabit
Câu hỏi thường gặp
cohabit nghĩa là gì?
cohabit (nội động từ) nghĩa là ăn ở với nhau.
cohabit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cohabit: giọng Anh (UK) /koʊˈhæbɪt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈhæbɪt/.