coherency
UK/kəʊˈhɪə.ɹən.si/
US/koʊˈhɪə.ɹən.si/
giọng máy của trình duyệt
coherency nghĩa là sự gắn với nhau, sự dính với nhau, tính mạch lạc, tính chặt chẽ.
Nghĩa của coherency
Danh từ
- Sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.
- Văn học Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.
Dạng từ của coherency
| Số nhiều | coherencies |
Câu hỏi thường gặp
coherency nghĩa là gì?
coherency (danh từ) nghĩa là sự gắn với nhau, sự dính với nhau, tính mạch lạc, tính chặt chẽ.
coherency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coherency: giọng Anh (UK) /kəʊˈhɪə.ɹən.si/, giọng Mỹ (US) /koʊˈhɪə.ɹən.si/.