coherent
UK/kəʊˈhɪə.ɹənt/
US/koʊˈhɛɹ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
coherent nghĩa là dính liền, cố kết, mạch lạc, chặt chẽ.
Nghĩa của coherent
Tính từ
- Dính liền, cố kết.
- Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...).
- Quang học Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).
Dạng từ của coherent
| So sánh hơn | more coherent |
| So sánh nhất | most coherent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coherent
Trái nghĩa
Họ từ của coherent
Câu ví dụ với coherent
- With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences. Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coherent nghĩa là gì?
coherent (tính từ) nghĩa là dính liền, cố kết, mạch lạc, chặt chẽ.
coherent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coherent: giọng Anh (UK) /kəʊˈhɪə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈhɛɹ.ənt/.