TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cohesiveness

US/koʊ.ˈhi.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

cohesiveness nghĩa là sự dính liền, sự cố kết.

Nghĩa của cohesiveness

Danh từ

  1. Sự dính liền, sự cố kết.

Dạng từ của cohesiveness

Số nhiềucohesivenesses

Câu hỏi thường gặp

cohesiveness nghĩa là gì?

cohesiveness (danh từ) nghĩa là sự dính liền, sự cố kết.

cohesiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cohesiveness: giọng Mỹ (US) /koʊ.ˈhi.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.