TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coho

UK/ˈkəʊhəʊ/ US/ˈkoʊhoʊ/ giọng máy của trình duyệt

coho nghĩa là Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].

Nghĩa của coho

Danh từ

  1. Tech Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].

Dạng từ của coho

Số nhiềucohos

Câu hỏi thường gặp

coho nghĩa là gì?

coho (danh từ) nghĩa là Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].

coho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coho: giọng Anh (UK) /ˈkəʊhəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊhoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.