coho
UK/ˈkəʊhəʊ/
US/ˈkoʊhoʊ/
giọng máy của trình duyệt
coho nghĩa là Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].
Nghĩa của coho
Danh từ
- Tech Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].
Dạng từ của coho
| Số nhiều | cohos |
Câu hỏi thường gặp
coho nghĩa là gì?
coho (danh từ) nghĩa là Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].
coho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coho: giọng Anh (UK) /ˈkəʊhəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊhoʊ/.