cohort
UK/ˈkəʊ̯ˌhɔːt/
US/ˈkoʊ̯ˌhɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
cohort nghĩa là đội quân, bọn người tụ tập.
Nghĩa của cohort
Danh từ
- Sử học Đội quân.
- Bọn người tụ tập.
- Một nhóm người có chung đặc điểm, thường là cùng tuổi
- Một nhóm người hỗ trợ một người cụ thể, thường là một người lãnh đạo
Dạng từ của cohort
| Số nhiều | cohorts |
| Ngôi thứ ba số ít | cohorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cohorting |
| Quá khứ phân từ | cohorted |
| Quá khứ | cohorted |
Câu hỏi thường gặp
cohort nghĩa là gì?
cohort (danh từ) nghĩa là đội quân, bọn người tụ tập.
cohort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cohort: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ̯ˌhɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ̯ˌhɔɹt/.