TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cohort

UK/ˈkəʊ̯ˌhɔːt/ US/ˈkoʊ̯ˌhɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

cohort nghĩa là đội quân, bọn người tụ tập.

Nghĩa của cohort

Danh từ

  1. Sử học Đội quân.
  2. Bọn người tụ tập.
  3. Một nhóm người có chung đặc điểm, thường là cùng tuổi
  4. Một nhóm người hỗ trợ một người cụ thể, thường là một người lãnh đạo

Dạng từ của cohort

Số nhiềucohorts
Ngôi thứ ba số ítcohorts
Hiện tại phân từ (-ing)cohorting
Quá khứ phân từcohorted
Quá khứcohorted

Câu hỏi thường gặp

cohort nghĩa là gì?

cohort (danh từ) nghĩa là đội quân, bọn người tụ tập.

cohort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cohort: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ̯ˌhɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ̯ˌhɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.