TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coi

giọng máy của trình duyệt

coi nghĩa là cây hoa hồng, quả kim anh.

Nghĩa của coi

Viết tắt

  1. Cơ quan thông tin trung ương (Central Office of Information).

Danh từ

  1. Cây hoa hồng.
  2. Quả kim anh.

Câu hỏi thường gặp

coi nghĩa là gì?

coi (viết tắt, danh từ) nghĩa là cây hoa hồng, quả kim anh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.