TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coideal

giọng máy của trình duyệt

coideal nghĩa là đối iđêan.

Nghĩa của coideal

Tính từ

  1. Đối iđêan.

Dạng từ của coideal

Số nhiềucoideals

Câu hỏi thường gặp

coideal nghĩa là gì?

coideal (tính từ) nghĩa là đối iđêan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.