coideal
giọng máy của trình duyệt
coideal nghĩa là đối iđêan.
Nghĩa của coideal
Tính từ
- Đối iđêan.
Dạng từ của coideal
| Số nhiều | coideals |
Câu hỏi thường gặp
coideal nghĩa là gì?
coideal (tính từ) nghĩa là đối iđêan.
coideal nghĩa là đối iđêan.
| Số nhiều | coideals |
coideal (tính từ) nghĩa là đối iđêan.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.