TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coiffeuse

US/kwɑː.ˈfərz/ giọng máy của trình duyệt

coiffeuse nghĩa là thợ cắt tóc, thợ làm đầu.

Nghĩa của coiffeuse

Danh từ

  1. Thợ cắt tóc, thợ làm đầu.

Dạng từ của coiffeuse

Số nhiềucoiffeuses

Câu hỏi thường gặp

coiffeuse nghĩa là gì?

coiffeuse (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc, thợ làm đầu.

coiffeuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coiffeuse: giọng Mỹ (US) /kwɑː.ˈfərz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.