coiffure
UK/kwɑˈfjʊɚ/
US/kwɑˈfjʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
coiffure nghĩa là kiểu tóc.
Nghĩa của coiffure
Danh từ
- Kiểu (cắt) tóc.
Dạng từ của coiffure
| Số nhiều | coiffures |
| Ngôi thứ ba số ít | coiffures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coiffuring |
| Quá khứ phân từ | coiffured |
| Quá khứ | coiffured |
Câu hỏi thường gặp
coiffure nghĩa là gì?
coiffure (danh từ) nghĩa là kiểu tóc.
coiffure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coiffure: giọng Anh (UK) /kwɑˈfjʊɚ/, giọng Mỹ (US) /kwɑˈfjʊɚ/.