TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coital

US/ˈkɔɪ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

coital nghĩa là Thuộc về sự giao cấu.

Nghĩa của coital

Tính từ

  1. Thuộc về sự giao cấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coital

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coital nghĩa là gì?

coital (tính từ) nghĩa là Thuộc về sự giao cấu.

coital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coital: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.