TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coir

UK/ˈkɔɪə/ US/ˈkɔɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

coir nghĩa là xơ dừa.

Nghĩa của coir

Danh từ

  1. Xơ dừa.

Dạng từ của coir

Số nhiềucoirs

Câu hỏi thường gặp

coir nghĩa là gì?

coir (danh từ) nghĩa là xơ dừa.

coir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coir: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.