coir
UK/ˈkɔɪə/
US/ˈkɔɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
coir nghĩa là xơ dừa.
Nghĩa của coir
Danh từ
- Xơ dừa.
Dạng từ của coir
| Số nhiều | coirs |
Câu hỏi thường gặp
coir nghĩa là gì?
coir (danh từ) nghĩa là xơ dừa.
coir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coir: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪɚ/.