TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coition

UK/kəʊˈɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

coition nghĩa là sự giao cấu.

Nghĩa của coition

Danh từ

  1. Sự giao cấu.

Dạng từ của coition

Số nhiềucoitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coition

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coition nghĩa là gì?

coition (danh từ) nghĩa là sự giao cấu.

coition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coition: giọng Anh (UK) /kəʊˈɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.