coitus
UK/ˈkəʊ.ɪ.təs/
US/ˈkɔɪ.təs/
giọng máy của trình duyệt
coitus nghĩa là sự giao cấu, tính giao.
Nghĩa của coitus
Danh từ
- Sự giao cấu.
Dạng từ của coitus
| Số nhiều | coituses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coitus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coitus nghĩa là gì?
coitus (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao.
coitus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coitus: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.ɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪ.təs/.