TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coitus

UK/ˈkəʊ.ɪ.təs/ US/ˈkɔɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

coitus nghĩa là sự giao cấu, tính giao.

Nghĩa của coitus

Danh từ

  1. Sự giao cấu.

Dạng từ của coitus

Số nhiềucoituses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coitus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coitus nghĩa là gì?

coitus (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao.

coitus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coitus: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.ɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.