cokernut
giọng máy của trình duyệt
cokernut nghĩa là quả dừa, cái sọ, cái đầu người.
Nghĩa của cokernut
Danh từ
- Quả dừa.
- coconut milknước dừa
- coconut oildầu dừa
- coconut mattingthảm bằng xơ dừa
- Từ lóng Cái sọ; cái đầu người.
Cụm từ, thành ngữ với cokernut
- that accounts for the milk in the coconut — (Đùa cợt) Giờ thế là tất cả vấn đề đã được giải thích rõ rồi.
Câu hỏi thường gặp
cokernut nghĩa là gì?
cokernut (danh từ) nghĩa là quả dừa, cái sọ, cái đầu người.