TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

col

UK/kɒl/ US/kɑl/ giọng máy của trình duyệt

col nghĩa là đèo.

Nghĩa của col

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Đèo.

Dạng từ của col

Số nhiềucols

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với col

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

col nghĩa là gì?

col (danh từ) nghĩa là đèo.

col phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của col: giọng Anh (UK) /kɒl/, giọng Mỹ (US) /kɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.