TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cold boot

US/ˈkoʊld ˈbuːt/ giọng máy của trình duyệt

cold boot nghĩa là Nạp/mồi nguội.

Nghĩa của cold boot

Danh từ

  1. Tech Nạp/mồi nguội.

Dạng từ của cold boot

Ngôi thứ ba số ítcold boots
Hiện tại phân từ (-ing)cold booting
Quá khứ phân từcold booted
Quá khứcold booted
Số nhiềucold boots

Câu hỏi thường gặp

cold boot nghĩa là gì?

cold boot (danh từ) nghĩa là Nạp/mồi nguội.

cold boot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cold boot: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊld ˈbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.