cold boot
US/ˈkoʊld ˈbuːt/
giọng máy của trình duyệt
cold boot nghĩa là Nạp/mồi nguội.
Nghĩa của cold boot
Danh từ
- Tech Nạp/mồi nguội.
Dạng từ của cold boot
| Ngôi thứ ba số ít | cold boots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cold booting |
| Quá khứ phân từ | cold booted |
| Quá khứ | cold booted |
| Số nhiều | cold boots |
Câu hỏi thường gặp
cold boot nghĩa là gì?
cold boot (danh từ) nghĩa là Nạp/mồi nguội.
cold boot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cold boot: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊld ˈbuːt/.