cold-blooded
US/ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
cold-blooded nghĩa là có máu lạnh, lạnh nhạt, hờ hững.
Nghĩa của cold-blooded
Tính từ
- Có máu lạnh (cá, rắn...).
- Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm.
- cold-blooded crueltysự tàn ác, sự nhẫn tâm
- Bình tĩnh, thản nhiên.
Dạng từ của cold-blooded
| So sánh hơn | more cold-blooded |
| So sánh nhất | most cold-blooded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cold-blooded
Đồng nghĩa
emotionlessreptiliansangfroidclinicaldullphlegmaticcold-hearteddispassionateimmovableimpassibleimpassiveinsensiblestolidunemotionalunfeeling
Trái nghĩa
Họ từ của cold-blooded
Câu hỏi thường gặp
cold-blooded nghĩa là gì?
cold-blooded (tính từ) nghĩa là có máu lạnh, lạnh nhạt, hờ hững.
cold-blooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cold-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/.