TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cold-blooded

US/ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/ giọng máy của trình duyệt

cold-blooded nghĩa là có máu lạnh, lạnh nhạt, hờ hững.

Nghĩa của cold-blooded

Tính từ

  1. Có máu lạnh (cá, rắn...).
  2. Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm.
    • cold-blooded crueltysự tàn ác, sự nhẫn tâm
  3. Bình tĩnh, thản nhiên.

Dạng từ của cold-blooded

So sánh hơnmore cold-blooded
So sánh nhấtmost cold-blooded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cold-blooded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cold-blooded

Câu hỏi thường gặp

cold-blooded nghĩa là gì?

cold-blooded (tính từ) nghĩa là có máu lạnh, lạnh nhạt, hờ hững.

cold-blooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cold-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.