cold-shoulder
US/ˈkoʊld.ˈʃoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
cold-shoulder nghĩa là lạnh nhạt, hờ hững.
Nghĩa của cold-shoulder
Ngoại động từ
- Lạnh nhạt (với ai), hờ hững, phớt lờ (ai).
Dạng từ của cold-shoulder
| Ngôi thứ ba số ít | cold-shoulders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cold-shouldering |
| Quá khứ phân từ | cold-shouldered |
| Quá khứ | cold-shouldered |
| Số nhiều | cold shoulders |
Câu hỏi thường gặp
cold-shoulder nghĩa là gì?
cold-shoulder (ngoại động từ) nghĩa là lạnh nhạt, hờ hững.
cold-shoulder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cold-shoulder: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊld.ˈʃoʊl.dɜː/.