TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cold war

UK/ˌkəʊld ˈwɔː/ US/ˌkoʊld ˈwɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

cold war nghĩa là chiến tranh lạnh.

Nghĩa của cold war

Danh từ riêng

  1. Chiến tranh Lạnh, chiến tranh lạnh.

Câu ví dụ với cold war

  • I was born during the Cold War. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cold war nghĩa là gì?

cold war (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh lạnh.

cold war phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cold war: giọng Anh (UK) /ˌkəʊld ˈwɔː/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊld ˈwɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.