cold war
UK/ˌkəʊld ˈwɔː/
US/ˌkoʊld ˈwɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
cold war nghĩa là chiến tranh lạnh.
Nghĩa của cold war
Danh từ riêng
- Chiến tranh Lạnh, chiến tranh lạnh.
Câu ví dụ với cold war
- I was born during the Cold War. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cold war nghĩa là gì?
cold war (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh lạnh.
cold war phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cold war: giọng Anh (UK) /ˌkəʊld ˈwɔː/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊld ˈwɔɹ/.