TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cold War II

giọng máy của trình duyệt

Cold War II nghĩa là chiến tranh lạnh thứ hai.

Nghĩa của Cold War II

Danh từ riêng

  1. Chiến tranh Lạnh thứ hai.

Họ từ của Cold War II

Câu hỏi thường gặp

Cold War II nghĩa là gì?

Cold War II (danh từ riêng) nghĩa là chiến tranh lạnh thứ hai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.