TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coleslaw

UK/ˈkəʊlslɔː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkoʊlslɔ/ giọng máy của trình duyệt

coleslaw nghĩa là xà lách, cải bắp thái nhỏ.

Nghĩa của coleslaw

Danh từ

  1. Xà lách, cải bắp thái nhỏ.

Dạng từ của coleslaw

Số nhiềucoleslaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coleslaw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coleslaw nghĩa là gì?

coleslaw (danh từ) nghĩa là xà lách, cải bắp thái nhỏ.

coleslaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coleslaw: giọng Anh (UK) /ˈkəʊlslɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊlslɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.