coleslaw
UK/ˈkəʊlslɔː/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkoʊlslɔ/ giọng máy của trình duyệt
coleslaw nghĩa là xà lách, cải bắp thái nhỏ.
Nghĩa của coleslaw
Danh từ
- Xà lách, cải bắp thái nhỏ.
Dạng từ của coleslaw
| Số nhiều | coleslaws |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coleslaw
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coleslaw nghĩa là gì?
coleslaw (danh từ) nghĩa là xà lách, cải bắp thái nhỏ.
coleslaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coleslaw: giọng Anh (UK) /ˈkəʊlslɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊlslɔ/.