TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaw

UK/slɔː/ US/slɔ/ giọng máy của trình duyệt

slaw nghĩa là Món rau cải thái trộn.

Nghĩa của slaw

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Món rau cải thái trộn.

Dạng từ của slaw

Số nhiềuslaws

Câu hỏi thường gặp

slaw nghĩa là gì?

slaw (danh từ) nghĩa là Món rau cải thái trộn.

slaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaw: giọng Anh (UK) /slɔː/, giọng Mỹ (US) /slɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.