collapsable
giọng máy của trình duyệt
collapsable nghĩa là sự đổ nát, sự gãy vụn ra.
Nghĩa của collapsable
Danh từ
- Sự đổ nát (toà nhà).
- Sự gãy vụn ra.
- Sự suy sụp, sự sụp đổ (một chính phủ).
- Sự sụt giá, sự phá giá (tiền).
- Y học Sự xẹp.
- Sự chán nản bạc nhược; sự thất vọng; sự sa sút tinh thần.
Câu hỏi thường gặp
collapsable nghĩa là gì?
collapsable (danh từ) nghĩa là sự đổ nát, sự gãy vụn ra.