TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collapsable

giọng máy của trình duyệt

collapsable nghĩa là sự đổ nát, sự gãy vụn ra.

Nghĩa của collapsable

Danh từ

  1. Sự đổ nát (toà nhà).
  2. Sự gãy vụn ra.
  3. Sự suy sụp, sự sụp đổ (một chính phủ).
  4. Sự sụt giá, sự phá giá (tiền).
  5. Y học Sự xẹp.
  6. Sự chán nản bạc nhược; sự thất vọng; sự sa sút tinh thần.

Câu hỏi thường gặp

collapsable nghĩa là gì?

collapsable (danh từ) nghĩa là sự đổ nát, sự gãy vụn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.