TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collapse

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlæps/ US/kəˈlæps/ giọng máy của trình duyệt

collapse nghĩa là đổ, sập, gãy vụn, gãy tan.

Nghĩa của collapse

Nội động từ

  1. Đổ, sập, sụp, đổ sập.
    • the house collapsedcăn nhà đổ sập
  2. Gãy vụn, gãy tan.
    • the chair collapsedchiếc ghế gãy tan
  3. Suy sụp, sụp đổ.
    • health collapsessức khoẻ suy sụp
    • plan collapseskế hoạch sụp đổ
  4. Sụt giá, phá giá (tiền).
  5. Xẹp, xì hơi (lốp xe...).
  6. Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).
  7. Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).

Dạng từ của collapse

Ngôi thứ ba số ítcollapses
Hiện tại phân từ (-ing)collapsing
Quá khứ phân từcollapsed
Quá khứcollapsed
Số nhiềucollapses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collapse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của collapse

Câu ví dụ với collapse

  • The building collapsed in the earthquake. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
  • Tom collapsed on the floor. Tom ngã gục xuống sàn.
  • The bridge collapsed. Chiếc cầu sập xuống.
  • The house collapsed. Ngôi nhà sụp đổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

collapse nghĩa là gì?

collapse (nội động từ) nghĩa là đổ, sập, gãy vụn, gãy tan.

collapse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collapse: giọng Anh (UK) /kəˈlæps/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.