collapse
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlæps/
US/kəˈlæps/
giọng máy của trình duyệt
collapse nghĩa là đổ, sập, gãy vụn, gãy tan.
Nghĩa của collapse
Nội động từ
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- the house collapsedcăn nhà đổ sập
- Gãy vụn, gãy tan.
- the chair collapsedchiếc ghế gãy tan
- Suy sụp, sụp đổ.
- health collapsessức khoẻ suy sụp
- plan collapseskế hoạch sụp đổ
- Sụt giá, phá giá (tiền).
- Xẹp, xì hơi (lốp xe...).
- Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).
- Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).
Dạng từ của collapse
| Ngôi thứ ba số ít | collapses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collapsing |
| Quá khứ phân từ | collapsed |
| Quá khứ | collapsed |
| Số nhiều | collapses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collapse
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của collapse
Câu ví dụ với collapse
- The building collapsed in the earthquake. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
- Tom collapsed on the floor. Tom ngã gục xuống sàn.
- The bridge collapsed. Chiếc cầu sập xuống.
- The house collapsed. Ngôi nhà sụp đổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collapse nghĩa là gì?
collapse (nội động từ) nghĩa là đổ, sập, gãy vụn, gãy tan.
collapse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collapse: giọng Anh (UK) /kəˈlæps/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæps/.