collectivization
UK/kəˌlɛk.tɪv.aɪˈzeɪ.ʃən/
US/kəˌlɛk.tɪv.aɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
collectivization nghĩa là sự tập thể hoá.
Nghĩa của collectivization
Danh từ
- Sự tập thể hoá.
Dạng từ của collectivization
| Số nhiều | collectivizations |
Câu hỏi thường gặp
collectivization nghĩa là gì?
collectivization (danh từ) nghĩa là sự tập thể hoá.
collectivization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collectivization: giọng Anh (UK) /kəˌlɛk.tɪv.aɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˌlɛk.tɪv.aɪˈzeɪ.ʃən/.